Đại học Sư phạm Khoa học Kỹ thuật Quảng Tây Bảng thu phí
2018-04-08 15:10   审核人:   (点击: )

广西科技师范学院


Đại học Sư phạm Khoa học Kỹ thuật Quảng Tây

     

广西科技师范学院是一所全日制公办普通本科院校,位于桂中著名水城来宾市。学校创建于1958年,共为社会培养了6万多名合格师资及各类应用型人才,被誉为桂中基础教育师资的摇篮

Trường Đại học Sư phạm Khoa học Kỹ thuật Quảng Tây là một trường đại học công lập hệ chính quy, tọa lạc tại thành phố nổi tiếng Lai Tân, Thủy Thành Quế Trung. Trường được thành lập năm 1958, đã đào tạo hơn 6 vạn giáo viên và nhân tài đạt chuẩn trên nhiều lĩnh vực, được mệnh danh là “Cái nôi đào tạo giáo viên cơ bản Quế Trung”.

学校占地面积共1617.1亩,其中来宾校区1010.1亩、柳州校区607亩;现有13二级学院,21个本科专业,43个专科专业。现有教师862人,具有研究生学历及硕士学位以上教师占专任教师49.05%,教授46人。

Trường có diện tích 107,8 ha, trong đó diện tích khuôn viên trường tại cơ sở Lai Tân là 67,3 ha, cơ sở Liễu Châu là 40,5 ha; hiện có 13 trường đại học thành viên cấp 2 trực thuộc Trường, 21 chuyên ngành đại học chính quy, 43 chuyên ngành cao đẳng. Trường có 862 giảng viên, trong đó có 46 giáo sư, số giảng viên có trình độ thạc sỹ hoặc nghiên cứu sinh trở lên chiếm 49,05%.

学校积极开展国际交流与合作,常年聘请多名来自英国、加拿大、越南和泰国等国的外籍教师到校任教,与泰国、越南、印尼、日本、韩国、俄罗斯、美国、澳大利亚、新西兰等国的30多所院校建立了友好合作办学关系。同时,学院常年选派优秀教师赴国外进行学术交流,有效地提高了学院的办学水平和拓展了办学空间。

Nhà trường tích cực triển khai giao lưu hợp tác quốc tế, thiết lập mối quan hệ hợp tác xây dựng Nhà trường với hơn 30 trường thuộc các nước như Thái Lan, Việt Nam, Nhật Bản, Hàn Quốc, Indonesia, Nga, Mỹ, Úc, New Zealand…Hàng năm, Trường đều mời các giảng viên có nước ngoài đến từ các nước như Anh, Canada, Việt Nam, Thái Lan… về giảng dạy. Đồng thời, nhà trường cũng cử các giảng viên ưu tú ra nước ngoài giao lưu trao đổi học thuật, nâng cao trình độ giảng dạy và mở rộng không gian nghiên cứu, thúc đẩy công tác dạy học.

近几年,学校频繁与东盟国家院校交流,共派遣200多名学生赴泰国、越南等国家留学,共招收200多人来校学习和进修。派遣优秀教师赴越南、泰国、缅甸、柬埔寨、老挝等国任教。

Những năm gần đây, Nhà trường thường có rất nhiều hoạt động giao lưu với các trường tại các nước thuộc khối ASEAN, gửi hơn 200 sinh viên đến Thái Lan, Việt Nam… du học, đồng thời tiếp nhận hơn 200 sinh viên đến trường học tập và bồi dưỡng. Nhà trường cũng cử giảng viên ưu tú tới Việt Nam, Thái Lan, Myanmar, Campuchia, Lào … để giảng dạy.

广西科技师范学院正全面加强内涵建设推动转型发展,将建成以产教融合、校企合作为人才培养基本模式,以教育学、工学为主要学科,以培养职业教育、基础教育师资及高素质技术技能型人才为主要任务的、特色鲜明的应用技术型地方本科院校。

Đại học Sư phạm Khoa học Kỹ thuật Quảng Tây đang tăng cường toàn diện xây dựng nội lực, thúc đẩy sự nghiệp phát triển theo hướng chuyển đổi mô hình, lấy việc “dung hòa giữa giảng dạy và thực tế sản xuất, hợp tác đào tạo giữa nhà trường và các doanh nghiệp” làm mô hình cơ bản trong công tác bồi dưỡng, đào tạo nhân tài, lấy giáo dục học, khoa học kĩ thuật làm trọng tâm, và nhiệm vụ chính là đào tạo nghề, đào tạo nguồn giáo viên và đội ngũ nhân lực có trình độ công nghệ kĩ thuật cao. Đây là một trường đại học chính quy địa phương theo mô hình kỹ thuật công nghệ ứng dụng mới mẻ và đặc sắc.

 

 

 

本 科 专 业 Chuyên ngành chính quy

学院

Trường

专业

Chuyên ngành

学制

Thời gian học

学院

Trường

专业

Chuyên ngành

 学制

Thời gian học

文化与传播学院

Học viện văn hóa và truyền thông

● 汉语语言文学Ngôn ngHán

● 秘书学 Thư ký văn phòng

4

 

4

数学与计算机科学学院

Học viện Khoa học Máy tính và Toán tin

● 计算机科学与技术(软件开发)Khoa hc Máy tính và Công ngh

 

● 计算机科学与技术(云计算)Khoa hc Máy tính và Công ngh(Đin toán đám mây)

 

●数学与应用数学 Toán hc và toán ng dng

4

 

 

4

 

4

 

艺术与设计学院

Học viện Nghệ thuật và Thiết kế

● 艺术教育Giáo dục Nghệ thuật

● 美术学 Mỹ thuật

4

4

食品与生化工程学院

Học viện Thực phẩm và Công nghệ Sinh hóa

食品科学与工程

Khoa học và Kỹ thuật Thực phẩm

4

 

经济与管理学院

Học viện Kinh tế và Quản lý

 

财务管理

Quản lý tài chính

物流管理

Quản lý Lưu thông hàng hóa

 

 

4

 

 

4

教育与心理科学学院

Học viện Giáo dục và Khoa học Tâm lý

 

小学教育

Giáo dục tiểu học

应用心理学

Tâm lý học ứng dụng

4

 

4

 

外国语学院

Hc vin Ngoi ng

 

● 英语Ngôn ngAnh

● 英语教育Ging dy tiếng Anh

 

4

4

职业技术教育学院

Hc vin Sư phm Kthut nghip v

 

● 财务管理(职教师资)Qun lý tài chính (Chng chhành ngh- Sư phm)

● 物流管理(职教师资)Qun lý vn ti (Chng chhành ngh- Sư phm)

●计算机科学与技术(职教师资) Khoa hc kthut máy tính (Chng chhành ngh- Sư phm)

 

4

 

4

 

4

体育学院

Hc vin Thdc Ththao

 

● 体育教育Giáo dc thcht

 

4

机械与电气工程学院

Hc vin Cơ khí chế to máy

 

● 电子工程与自动化Công nghđin tvà tđng hoá

●电子信息工程 Công nghkthut đin t, truyn thông

●汽车服务工程 Công nghkthut ô tô

 

4

 

4

 

4

收 费 标 准 Bảng thu phí

  Ⅰ. 学费Học phí

项目类别

Loại hình đào tạo

学费

Học phí

住宿费

Phí kí túc xá

合计(人民币//学年)

Tổng cộng (nhân dân tệ/người/năm học)

奖学金

Học bổng

 实际费用    (人民币//学年)

Chi phí thực tế (nhân dân tệ/người/năm học)

学历教育生

Sinh viên hệ Đại học chính quy

8000

2000

10000

3000

7000

语言生

Sinh viên theo học Ngôn ngữ Hán

6500

2000

8500

3000

5500

Notes

1. 注册费:300//学年(人民币)Phí đăng kí học tập: 300 nhân dân tệ/người/năm

2. 教材费:大约400//学期,以实际发生费用为准。Phí tài liệu học tập: khoảng 400 nhân dân tệ/học kì, căn cứ thực tế phát sinh làm chuẩn

3. 学生自理费用:体检、保险、居留许可证及因个人产生的费用等。Sinh viên tự túc các chi phí: khám sức khỏe, bảo hiểm, giấy phép lưu trú và các chi phí phát sinh cá nhân khác.

  .住宿条件 Cơ sở vật chất kí túc xá

室内设备(5/间)Thiết bị trong phòng (5 người/phòng)

电视,空调,洗衣机,书桌,衣柜,网络,浴室,热水系统

Ti vi, điều hòa, máy giặt, bàn ghế phục vụ học tập, tủ quần áo, mạng internet, phòng tắm, hệ thống nước nóng

备注Chú ý

热水费,网络费,电费需学生自理Phí sử dụng nước nóng, mạng internet, điện sinh hoạt do sinh viên tự chi trả.  

    

  3.伙食费 Phí ăn uống

   用IC卡可在学校所有餐厅就餐,每人每天伙食费约20人民币。每月平均生活费约为800人民币,比在中国其它城市要低得多。

Dùng thẻ IC ăn tại các nhà ăn trong trường, mỗi người mỗi ngày chi phí cho ăn uống khoảng 20 nhân dân tệ. Trung bình mỗi tháng phí sinh hoạt khoảng 800 nhân dân tệ, thấp hơn nhiều so với các thành phố khác tại Trung Quốc.

Địa chỉ: Số 966 Đường Thiết Bắc thành phố Lai Tân, Quảng Tây. Mã bưu chính: 546177

Website http://www.gxstnu.edu.cn/

Người liên hệ và số điện thoại:

Tel:0086—772—6620771

Fax0086—772—4258969

E-mail: guojiaochu@163.com

 

 

 

 

关闭窗口

版权所有@广西科技师范学院 桂ICP备11007968号-3

来宾校区(主校区)来宾市铁北大道966号 邮编:546199  电话:0772-4258989 传真:0772-4258969

柳州校区(分校区)柳州市柳北区沙塘镇君武路170号 邮编:545004 电话:0772-2725131